Đề thi tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2023 có đáp án

Giải đề thi thử hoặc đề thi thực tế của các năm cũ là một cách để học tập môn tiếng Anh. Bạn đã biết học tiếng Anh bằng phương pháp giải đề thi đúng cách chưa?

Trong bài viết này là Đề thi tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2023 có đáp án tham khảo từ thầy Nghĩa.

Đề thi tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2023

Đề thi tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2023 mã đề 401

Đề thi tiếng Anh THPT 2023 có đáp ánĐề thi tiếng Anh THPT 2023 có đáp án Đề thi tiếng Anh THPT 2023 có đáp án Đề thi tiếng Anh THPT 2023 có đáp án

Đáp án Đề thi tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2023 chi tiết

Đáp án Đề thi tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2023 mã đề 401 chi tiết

1D – Dựa vào văn cảnh “in the school canteen” và nghĩa “pass the salt”
2A – Vế sau là câu chú thích việc đồng tình
3C – /spo:rt/ trong khi các từ còn lại là /ou/
4A – /ko:ruhs/ cách từ còn lại phát âm là /ch/
5D – CON-fi-dent, các từ còn lại âm tiết 2
6D – FOllow – các từ còn lại âm tiết 2
7C – chaotic, messy (a); bừa bộn, các từ còn lại là “ngăn nắp, gọn gàng”
8C – plan, intend (v): dự định, lên kế hoạch
9A. accepted (<> denied)
10C. fair and kind (<> below the belt = unfair)
11D – bị động
12A – sự kiện “his car broke down” chen vào sự kiện đang diễn ra “the man was driving home”
13B – câu cần động từ nguyên thể để theo sau “can”
14C – chỉ chung chung châu lục không cần dùng mạo từ (trường hợp dùng “the” trước châu lục khá ít, ví dụ “The Africa I visited last year was a truly remarkable experience. I explored the diverse cultures and breathtaking landscapes of the region.” – một “phiên bản” cụ thể của Africa của năm ngoái)
15C – so sánh hơn
16D – câu hỏi đuôi
17C – dựa vào nghĩa “ghi bài”
18D – article (n) bài báo
19B – It is (not) + adj + for somebody + to do something
20A – đây là đáp án ít sai nhất, tuy nhiên, theo thầy Nghĩa thì đáp án nên là “Being offered”
21D – a pig in a poke: mông lung, chưa hiểu rõ
22B – phá bỏ thói quen
23A – promise + to V: hứa sẽ làm gì
24D – delegate (v) ủy quyền /ˈdɛləɡət/
25A – TLĐ + HTĐ: dạng câu Đk1
26D – “Barely had…when” diễn tả một sự kiện xảy ra ngay sau khi một sự kiện khác kết thúc.
27B – Đk3
28A – QKĐ với “start” -> HTHT
29D – QKHT xảy ra trước QKĐ
30C – “must not”: diễn tả lệnh cấm, quy định cấm
31C – “experimental’ nhóm thử nghiệm
32C – “it”
33A – “gave”
34B
35B – nhiều khả năng
36D – make a choice
37C
38C – demanding (nhu cầu vị trí công việc nhiều tương đương)
39B
40C
41C
42B – meet up, get together: tụ tập
43D
44B
45B
46D – “Advances”, “developments”có nghĩa là sự tiến bộ, sự phát triển
47D
48B
49C
50B

Biết Wiki chúc các bạn học tập môn tiếng Anh hiệu quả và đạt điểm cao ở các kì thi của mình!

5/5 - (1 vote)
DMCA.com Protection Status